Bản lưu ngày / Snapshot of 2026-10-01 · Xem bản mới nhất / See the latest version
WanduraDocsBeta
BetaDocs đang ở bản beta và còn thay đổi. Thấy chỗ sai, khó hiểu hoặc còn thiếu? Hãy cho chúng tôi biết.
Tài liệu tham chiếu API

Liệt kê creative

Markdown
Trên trang này

Trả về một trang các creative đã duyệt của tổ chức bạn, mỗi creative là một bản ghi dữ liệu đầy đủ. Dùng endpoint này để đồng bộ creative vào hệ thống marketing, theo kiểu incremental với updated_since.

GET /api/delivery/v1/creatives

Scope: creatives:export

Mô tả

Trả về các creative của tổ chức bạn có status approved hoặc pushed, sắp theo updated_at tăng dần rồi theo ID. Bản ghi không bao giờ chứa URL media. Mọi response, dù thành công hay lỗi (trừ 429), đều được bọc trong envelope {code, message, data, server_time}. Xem Creative.

Tham số request

Tên Vị trí Kiểu Bắt buộc Mô tả
Authorization header string Có Bearer <API key> của một key có scope creatives:export.
updated_since query integer Không Giây Unix epoch (tối đa 11 chữ số). Chỉ trả về bản ghi có thời điểm cập nhật chính xác lớn hơn hẳn giây này (>, không phải >=).
cursor query string Không next_cursor của trang trước. Opaque; truyền lại nguyên vẹn.
limit query integer Không Số bản ghi mỗi trang, từ 1 đến 100. Mặc định 50.

Bạn có thể kết hợp updated_since và cursor. Giữ nguyên updated_since trên mọi trang của cùng một lần đồng bộ. Vì updated_at trong mỗi bản ghi được làm tròn xuống theo giây, truyền updated_at lớn nhất bạn đã nhận thường trả lại vài bản ghi cuối; hãy ghi đè chúng theo creative_id.

Ví dụ request

curl -s "https://www.wandura.ai/api/delivery/v1/creatives?updated_since=1790600000&limit=2" \
  -H "Authorization: Bearer $WANDURA_API_KEY"

Response

200 OK

Trường Kiểu Mô tả
code integer 0.
message string "ok".
data.items array Các bản ghi creative trên trang này. Xem Bản ghi creative.
data.next_cursor string hoặc null Truyền làm cursor để lấy trang kế tiếp. null ở trang cuối.
server_time integer Giờ server tính bằng giây Unix epoch.

Bản ghi creative

Lấy một creative trả về cùng bản ghi này.

Trường Kiểu Mô tả
schema_version integer Phiên bản schema của bản ghi. Hiện là 1.
creative_id string (UUID) ID ổn định của creative.
creative_code string hoặc null Mã đọc được, không đổi. Coi nó là opaque.
name string Tên creative.
status string approved, hoặc pushed khi đã giao.
created_at integer Thời điểm tạo, giây Unix.
approved_at integer hoặc null Thời điểm duyệt, giây Unix.
updated_at integer Lần cập nhật gần nhất, giây Unix, làm tròn xuống.
org.slug string Slug của tổ chức bạn.
film object hoặc null Phim mà creative được cắt từ đó.
film.code string hoặc null Mã phim.
film.title string hoặc null Tên phim.
film.language string hoặc null Ngôn ngữ của phim.
film.genres mảng string Thể loại phim. Có thể rỗng.
episodes mảng integer Số thứ tự các tập được dùng, không trùng lặp.
placement string hoặc null reels_9x16, feed_4x5 hoặc square_1x1.
aspect string hoặc null 9:16, 4:5 hoặc 1:1, khớp với placement.
duration_ms integer Tổng độ dài các clip phim được dùng, tính bằng mili giây.
scenes array Các clip phim được dùng, theo thứ tự.
scenes[].episode_no integer hoặc null Tập chứa clip.
scenes[].start_ms integer Điểm bắt đầu clip trong tập, mili giây.
scenes[].end_ms integer Điểm kết thúc clip trong tập, mili giây.
scenes[].duration_ms integer Độ dài clip, mili giây.
scenes[].action string hoặc null Nhãn hành động của cảnh, ví dụ reveal, argue, slap, kiss, embrace, cry, kneel, walk_away hoặc violence. null khi cảnh không có hành động đáng chú ý. Có thể có nhãn mới được thêm vào.
scenes[].line string hoặc null Câu thoại hoặc câu nổi bật của cảnh.
hook object hoặc null action và line của cảnh đầu tiên. null khi không có cảnh nào.
formula object hoặc null { "name": ... } của formula dùng để dựng creative.
rights.ends_at integer hoặc null Ngày cuối cùng của quyền export phim, dạng giây Unix tại 00:00 UTC của ngày đó. Quyền của bạn gồm trọn ngày đó: ngừng dùng creative sau khi ngày UTC đó kết thúc, tức tại ends_at + 86400. null khi Wandura không có ngày kết thúc nào được ghi nhận cho quyền export của bạn.
lineage.parent_creative_id string (UUID) hoặc null Creative gốc mà creative này được phái sinh từ đó.
final.ready boolean Bản render hoàn chỉnh đã có hay chưa. Creative ở trạng thái pushed luôn đã có.
final.target object Thông số render đích: width, height, fps, codec. Hiện giống nhau cho mọi creative (1080 × 1920, 30 fps, h264) và không theo placement, nên đừng suy khung hình từ nó.

scenes chỉ liệt kê các clip lấy từ tập phim. Các thành phần khác của creative không được liệt kê, nên duration_ms có thể ngắn hơn video hoàn chỉnh.

Ví dụ response

{
  "code": 0,
  "message": "ok",
  "data": {
    "items": [
      {
        "schema_version": 1,
        "creative_id": "5e1b7c3a-2d4f-4a6b-9c8d-0e1f2a3b4c5d",
        "creative_code": "ACV001-FILM0001-EP1-2-F1-TEAM",
        "name": "Heiress returns - wedding hook",
        "status": "approved",
        "created_at": 1790500000,
        "approved_at": 1790590000,
        "updated_at": 1790610000,
        "org": { "slug": "your-org" },
        "film": { "code": "FILM0001", "title": "The Heiress Returns", "language": "en", "genres": ["romance", "revenge"] },
        "episodes": [1, 2],
        "placement": "reels_9x16",
        "aspect": "9:16",
        "duration_ms": 21500,
        "scenes": [
          { "episode_no": 1, "start_ms": 12000, "end_ms": 19500, "duration_ms": 7500, "action": "reveal", "line": "You threw me out. Now watch me take it all back." },
          { "episode_no": 2, "start_ms": 40000, "end_ms": 54000, "duration_ms": 14000, "action": null, "line": null }
        ],
        "hook": { "action": "reveal", "line": "You threw me out. Now watch me take it all back." },
        "formula": { "name": "Cliffhanger opener" },
        "rights": { "ends_at": 1798675200 },
        "lineage": { "parent_creative_id": null },
        "final": { "ready": true, "target": { "width": 1080, "height": 1920, "fps": 30, "codec": "h264" } }
      }
    ],
    "next_cursor": "eyJwIjoiZXhhbXBsZS1jdXJzb3IifQ"
  },
  "server_time": 1790679032
}

Lỗi

Status code Khi nào
401 4010 Thiếu header Authorization: Bearer.
401 4011 Key không tồn tại hoặc đã bị thu hồi.
403 4030 Key thiếu scope creatives:export.
403 4031 Quyền truy cập của tổ chức bạn đang bị tạm ngưng.
422 4220 limit không phải số nguyên từ 1 đến 100.
422 4221 updated_since không phải giây epoch.
422 4222 cursor không hợp lệ.
429 không có Đã chạm rate limit. Body phẳng với error_code rate_limited, không phải envelope.
503 5030 Feed tạm thời không khả dụng. Retry với backoff.
503 5031 Wandura chưa kiểm được API key kịp thời. Key không sai: retry với backoff.

Xem Lỗi để biết cách xử lý từng trường hợp.

Cập nhật 01/10/2026 · Lịch sử thay đổi (2)

↑↓ chọnEnter mởEsc đóng

Gửi góp ý

Góp ý được gửi thẳng tới đội Wandura, kèm địa chỉ trang này.

0 / 4000